825.000.000 ₫
638.000.000 ₫
558.000.000 ₫
510.000.000 ₫
650.000.000 ₫
820.000.000 ₫
1.155.000.000 ₫
360.000.000 ₫
632.000.000 ₫
Cập nhật: 30/09/2026 · 12 phút đọc
Sedan 5 chỗ thực dụng, tiết kiệm và phù hợp cho nhu cầu gia đình, đi lại hằng ngày hoặc kinh doanh dịch vụ.
Toyota Vios tiếp tục tập trung vào những giá trị cốt lõi như khả năng vận hành ổn định, động cơ 1.5L tiết kiệm nhiên liệu, không gian dễ sử dụng và hệ thống an toàn phù hợp với nhu cầu thực tế.

Toyota Vios hiện có 3 phiên bản với giá từ 458 triệu đồng. Giá dưới đây là giá niêm yết tham khảo, chưa bao gồm các ưu đãi tại thời điểm mua xe.

Hộp số sàn 5 cấp, phù hợp người ưu tiên chi phí đầu tư ban đầu.

Hộp số CVT, ghế da và vô lăng da, phù hợp nhu cầu gia đình.

Phiên bản cao cấp với nhiều tiện nghi và trang bị an toàn hơn.
Giá lăn bánh phụ thuộc khu vực đăng ký, lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí sử dụng đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.
| Phiên bản | Khu vực I | Khu vực II |
|---|---|---|
| Vios E MT | Khoảng 520,1 triệu | Khoảng 506,3 triệu |
| Vios E CVT | Khoảng 553,1 triệu | Khoảng 539,3 triệu |
| Vios G CVT | Khoảng 615,8 triệu | Khoảng 602 triệu |
* Giá lăn bánh mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo địa phương, màu xe, chính sách và thời điểm đăng ký.
Khách hàng có thể tham khảo phương án trả trước khoảng 20% giá trị xe và vay 80% trong thời gian tối đa 84 tháng. Khoản thực tế phụ thuộc lãi suất và hồ sơ tín dụng.
| Phiên bản | Trả trước 20% | Khoản vay 80% |
|---|---|---|
| Vios E MT | 91,6 triệu | 366,4 triệu |
| Vios E CVT | 97,6 triệu | 390,4 triệu |
| Vios G CVT | 109 triệu | 436 triệu |
Thời gian vay tham khảo tối đa 7 năm.
| Phiên bản | Gốc vay | Gốc bình quân/tháng |
|---|---|---|
| Vios E MT | 366,4 triệu | Khoảng 4,36 triệu |
| Vios E CVT | 390,4 triệu | Khoảng 4,65 triệu |
| Vios G CVT | 436 triệu | Khoảng 5,19 triệu |
Động cơ 1.5L
106 mã lực
140 Nm
Tiết kiệm nhiên liệu
Từ khoảng
5,77 L/100 km
Hộp số
5MT hoặc
CVT
An toàn
Tối đa
7 túi khí
Camera lùi
Hỗ trợ
đỗ xe
Ghế sau
Gập linh hoạt
60:40
Toyota Vios giữ dáng sedan gọn, phần đầu xe mở rộng theo phương ngang và các đường nét thân xe được xử lý vừa đủ để tạo cảm giác hiện đại nhưng không quá cầu kỳ.
Cả ba phiên bản sử dụng mâm hợp kim 15 inch và lốp 185/60R15. Sự khác biệt chủ yếu nằm ở hệ thống đèn và một số trang bị hỗ trợ.


Cụm đèn Bi-LED và mặt ca-lăng thiết kế rộng, tạo cảm giác thấp và chắc chắn.

Gương chỉnh điện, gập điện, báo rẽ và tay nắm cửa mạ chrome.

Mâm hợp kim 15 inch kết hợp lốp kích thước 185/60R15.

Đèn hậu LED với thiết kế gọn và cân đối cùng tổng thể thân xe.
| Trang bị | E MT / E CVT | G CVT |
|---|---|---|
| Đèn trước | Bi-LED | Bi-LED |
| Đèn ban ngày | Tùy cấu hình | Có |
| Lưới tản nhiệt | Tiêu chuẩn | Đen bóng |
| Mâm xe | 15 inch | 15 inch |

Khoang lái được thiết kế theo hướng trực quan, các vị trí điều khiển nằm trong tầm thao tác và phù hợp với người sử dụng xe thường xuyên.

Bố trí trực quan, dễ quan sát và thuận tiện khi vận hành hằng ngày.

Bản E CVT và G CVT sử dụng vô lăng bọc da.

Bản G CVT có màn hình 9 inch, 6 loa và điều hòa tự động.

Ghế lái chỉnh tay 6 hướng, vật liệu thay đổi tùy phiên bản.

Không gian dành cho 3 người và có khả năng gập 60:40.

Khoang hành lý rộng và có thể mở rộng bằng cách gập hàng ghế sau.
Toyota Vios sử dụng động cơ xăng 1.5L 2NR-FE, 4 xi-lanh thẳng hàng, công suất tối đa 106 mã lực và mô-men xoắn cực đại 140 Nm.

| Phiên bản | Kết hợp | Ngoài đô thị |
|---|---|---|
| E MT | 6,02 L | 5,08 L |
| E CVT | 5,77 L | 4,67 L |
| G CVT | 5,87 L | 4,79 L |
Các phiên bản Toyota Vios đều có những trang bị an toàn cơ bản như ABS, EBD, hỗ trợ phanh khẩn cấp, cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo, hỗ trợ khởi hành ngang dốc và camera lùi.
Phiên bản Vios G CVT nổi bật hơn với 7 túi khí cùng cảnh báo tiền va chạm và cảnh báo lệch làn.

| Trang bị an toàn | E MT / E CVT | G CVT |
|---|---|---|
| Túi khí | 3 | 7 |
| ABS / EBD / BA | Có | Có |
| Cân bằng điện tử | Có | Có |
| Camera lùi | Có | Có |
| Cảnh báo tiền va chạm | Không | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Không | Có |
Phần so sánh chỉ tập trung vào những thông số quan trọng để hỗ trợ người mua tham khảo, tránh mở rộng quá nhiều nội dung ngoài chủ đề chính của Toyota Vios.
| Tiêu chí | Vios G CVT | Honda City RS |
|---|---|---|
| Giá | 545 triệu | 569 triệu |
| Công suất | 106 hp | 119 hp |
| Mô-men xoắn | 140 Nm | 145 Nm |
| Chiều dài cơ sở | 2.550 mm | 2.600 mm |
| Tiêu chí | Vios G CVT | Accent Cao cấp |
|---|---|---|
| Giá | 545 triệu | 569 triệu |
| Công suất | 106 hp | 115 PS |
| Chiều dài cơ sở | 2.550 mm | 2.670 mm |
| Khoảng sáng gầm | 133 mm | 165 mm |
Toyota Vios 2026 tiếp tục đi theo hướng thực dụng thay vì chạy theo quá nhiều trang bị phức tạp. Điểm đáng chú ý nằm ở động cơ 1.5L, mức tiêu thụ nhiên liệu thấp, ba lựa chọn phiên bản và cấu hình an toàn được nâng cao rõ rệt trên bản G CVT.
Phù hợp người ưu tiên giá mua ban đầu thấp và nhu cầu sử dụng xe thường xuyên.
Cân bằng giữa giá bán, hộp số tự động, ghế da và tính tiện dụng hằng ngày.
Nhiều tiện nghi và hệ thống an toàn hơn, phù hợp nhu cầu gia đình.
Giá Toyota Vios hiện từ 458 triệu đồng cho E MT, 488 triệu đồng cho E CVT và 545 triệu đồng cho G CVT.
Toyota Vios hiện có 3 phiên bản gồm 1.5E MT, 1.5E CVT và 1.5G CVT.
Phiên bản Toyota Vios G CVT được trang bị 7 túi khí.
Vios G CVT có hệ thống cảnh báo tiền va chạm và cảnh báo lệch làn.
Số tiền trả trước tham khảo từ khoảng 91,6 triệu đồng, chưa bao gồm các chi phí đăng ký xe.